nhảy cà tửng

Học thuật
Thân thiện
nhảy cà tửng

Một đứa trẻ nhảy cà tửng trên bãi cỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ (địa phương):
    • Nhảy cỡn, lăng xăng: Chỉ trạng thái di chuyển, hoạt động một cách nhanh nhảu, thiếu điềm tĩnh, thường quá phấn khích.
    • Tỏ vẻ vui thích một cách hồ hởi: Diễn tả hành động thể hiện niềm vui sướng, thích thú một cách rõ rệt phần bồng bột.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe tin ấy, mừng quá, nhảy cà tửng lên. (Nghe tin đó, mừng quá, nhảy cỡn lên vui sướng.)
    • Đám trẻ con thấy bánh kẹo nhảy cà tửng cả lên. ( trẻ con thấy bánh kẹo nhảy cỡn, lăng xăng cả lên.)
    • ấy vui đến nỗi nhảy cà tửng quanh nhà. ( ấy vui đến mức nhảy nhót, chạy quanh nhà một cách hồ hởi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả sự phấn khích thái quá: Từ này thường mang sắc thái hơi châm biếm hoặc vui đùa khi miêu tả ai đó vui mừng đến mất bình tĩnh.

    • Chỉ được khen một câu nhảy cà tửng cả buổi. (Chỉ được khen một câu tỏ vẻ vui thích, hớn hở suốt cả buổi.)
  • Nhấn mạnh sự thiếu chín chắn: Hành động "nhảy cà tửng" thường gắn với trẻ con hoặc người tính cách hồn nhiên, bộp chộp.

    • Lớn rồi cứ nhảy cà tửng lên mỗi khi quà. (Đã lớn rồi vẫn cứ nhảy cỡn lên mỗi khi quà.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhảy cỡn: (từ phổ thông) Có nghĩa tương tự, chỉ hành động nhảy lên phấn khích.
  • Lăng xăng: (tính từ) Chỉ sự hoạt động liên tục, hấp tấp, thiếu trầm tĩnh.
  • Hớn hở: (tính từ) Vui mừng lộ trên nét mặt cử chỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Nhảy tưng tưng: Cũng diễn tả hành động nhảy lên vui sướng.
  • Mừng quýnh: Vui mừng đến mức cuống quýt, không biết làm .
  • Phấn khích: Ở trạng thái kích động, hào hứng mạnh mẽ.
Từ trái nghĩa
  • Điềm tĩnh: Giữ được bình tĩnh, không bộc lộ cảm xúc ra ngoài.
  • Trầm lặng: Yên lặng, ít nói ít biểu lộ cảm xúc.
  • U sầu: Buồn , ủ rũ.
Thành ngữ/Cách nói liên quan
  • Vui như Tết: Rất vui mừng, hạnh phúc (thường dùng so sánh).
    • Nghe tin con thi đỗ, ấy vui như Tết, nhảy cà tửng đi khoe khắp xóm.
  • Mừng phát điên: Vui mừng đến cực độ, mất kiểm soát.
    • Trúng số độc đắc, anh ta mừng phát điên, nhảy cà tửng khắp nơi.
nhảy cà tửng

Một đứa trẻ nhảy cà tửng trên bãi cỏ.

  1. (đph) Nhảy cỡn, lăng xăng, tỏ vẻ vui thích.